chọc tiết

chọc tiết

Sau khi hạ con lợn xuống, người ta bắt đầu chọc tiết.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm chảy máu bằng cách đâm, chích vào động mạch hoặc tĩnh mạch chính: Hành động dùng vật nhọn (như dao, mũi nhọn) đâm vào cổ họng hoặc vị trí thích hợp trên cơ thể gia súc (như lợn, ) để làm máu chảy ra ngoài, thường bước đầu tiên trong quá trình giết mổ thủ công truyền thống.
    • Làm cho máu chảy ra để lấy tiết (huyết): Mục đích của hành động này để thu lấy tiết động vật làm thực phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi hạ con lợn xuống, người ta bắt đầu chọc tiết. (Sau khi vật con lợn xuống, người ta bắt đầu làm chảy máu .)
    • Công đoạn chọc tiết phải được thực hiện nhanh chính xác để lấy được nhiều tiết tươi. (Công đoạn làm chảy máu phải được thực hiện nhanh chính xác để lấy được nhiều huyết tươi.)
    • Ngày xưa, mỗi khi nhà giỗ, ông tôi thường tự tay chọc tiết . (Ngày xưa, mỗi khi nhà giỗ, ông tôi thường tự tay làm chảy máu con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chọc tiết" trong ngữ cảnh ẩn dụ (hiếm gặp, mang tính khẩu ngữ): Có thể dùng để chỉ việc làm ai đó tức giận đến mức "nóng máu" hoặc bị tổn thương nghiêm trọng.
    • Câu nói của anh ta như chọc tiết, khiến đối thủ tức điên lên. (Câu nói của anh ta như đâm vào chỗ hiểm, khiến đối thủ tức giậncùng.)
    • Lời phê bình đó chọc tiết vào lòng tự trọng của anh ấy. (Lời phê bình đó đã chạm đúng vào lòng tự trọng của anh ấy một cách đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắt tiết: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động này. Có thể dùng thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.

    • Họ đang chuẩn bị cắt tiết con vịt. (Họ đang chuẩn bị làm chảy máu con vịt.)
  • Lấy tiết: Nhấn mạnh vào mục đích thu hoạch máu hơn hành động.

    • Chọc tiết xong phải khuấy đều để lấy tiết không bị đông. (Làm cho máu chảy ra xong phải khuấy đều để huyết thu được không bị đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Cắt tiết: (Xemmục trên).
  • Phóng tiết: (Từ ít phổ biến hơn, thường dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "chọc tiết")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "chọc tiết")